Butyl Carbitol™ (Diethylene Glycol Monobutyl Ether)

Cập nhật: 08:15 - 24 tháng 8, 2022

Butyl Carbitol còn có tên là Diethylene Glycol Monobutyl Ether là một ete glycol ưa nước, bay hơi chậm với sức mạnh liên kết tuyệt vời mang lại khả năng hoạt động mạnh mẽ và ổn định hóa học cho nhiều loại sản phẩm gia dụng.

{tocify} $title = {Nội dung bài viết}
Butyl Carbitol™ (Diethylene Glycol Monobutyl Ether)
Butyl Carbitol™ (Diethylene Glycol Monobutyl Ether)

Tên sản phầm Butyl Carbitol™
Tên khác Diethylene Glycol Monobutyl Ether
Viết tắt BC, BCA...
Quy cách 200kg/Phuy
Xuất xứ Malaysia
Hãng sản xuất Petronas
Liên hệ báo giá 0984.541.045 (Mr. Niệm)

Sử dụng Butyl Carbitol

  • Công thức làm sạch gia dụng và công nghiệp
  • Cao su kết dính trong các lớp sơn kiến ​​trúc và công nghiệp gốc nước
  • Chất kết nối và dung môi trong chất tẩy rửa gia dụng và công nghiệp
  • Dung môi chính trong mực in lụa gốc dung môi
  • Dung môi ghép nối cho nhựa và thuốc nhuộm trong mực in gốc nước
  • Dung môi cho dệt nhuộm và in
  • Vảy cho chất kết dính cao su
  • Chất khử hoạt tính, chất ổn định cho thuốc trừ sâu nông nghiệp

Lợi ích của Butyl Carbitol

  • 100% tan trong nước
  • Các đặc tính liên kết và ghép nối tốt
  • Tỷ lệ pha loãng cao
  • Độ nhớt thấp
  • Tốt để loại bỏ váng xà phòng và đất nhờn
  • Khả năng thanh toán tốt
  • Tính ổn định hóa học tuyệt vời
  • Tương thích với nước và một số dung môi hữu cơ
Butyl Carbitol™ (Diethylene Glycol Monobutyl Ether)
Mặt phuy của Butyl Carbitol Malaysia (Petronas).

Đặc tính lý hóa của Butyl Carbitol

Đặc tính lý hóa của dung môi Butyl Carbitol™ (Diethylene Glycol Monobutyl Ether) được mô tả theo bảng chi tiết dưới đây:

Ngoại quan Chất lỏng không màu
Mùi đặc trưng Nhẹ
Ngưỡng mùi Chưa có dữ liệu
Độ pH 4,8
Điểm/khoảng nóng chảy/đông đặc < -60,0 °C
Điểm sôi/khoảng sôi ban đầu 222,0 - 225,0 °C
Điểm chớp cháy 107,0 °C Phương pháp: ASTM D 93
Tỷ lệ hóa hơi 0,01
Giới hạn trên của cháy nổ / Giới hạn trên của sự bốc cháy Không áp dụng được
Giới hạn dưới của cháy nổ / Giới hạn dưới của sự bốc cháy Không áp dụng được
Áp suất hóa hơi 0,029 hPa (25 °C)
Tỷ trọng hơi tương đối 0,9552 (15 °C)
Mật độ 0,9552 g/cm3 (15 °C) Phương pháp: ASTM D 4052
Tính tan trong nước hòa tan được
Hệ số phân tán: noctanol/nước log Pow: 1 (20 °C) Độ pH: 7
Nhiệt độ tự bốc cháy 210 °C
Độ nhớt
- Độ nhớt, động lực
- Độ nhớt, động học

- 6,189 mPa.s (20 °C)Phương pháp: ASTM D 445
- 3,540 mm2/s (40 °C)Phương pháp: ASTM D 445
Trọng lượng phân tử 162,2 g/mol

Ứng dụng của Butyl Carbitol

  • Butyl carbitol (BCA) được sử dụng chủ yếu trong công nghiệp sơn. Nó có thể kết hợp với Butyl Cellosolve (BCS) để giảm tốc độ bốc hơi và tăng tính ưa nước của dung môi.
  • Một lượng nhỏ Butyl Carbitol sẽ cải thiện độ nhớt và khả năng pha loãng của sơn mài, đồng thời cũng làm tăng độ bóng của các màng sơn mờ.
  • Bên cạnh đó, Butyl Carbitol còn là một dung môi tốt để sử dụng trong công nghiệp dầu khoáng, một lượng nhỏ BCA có thể phân tán và ổn định nhũ tương trong thời gian dài. Điểm đặc biệt là BCA không phản ứng với cao su.
  • Butyl Carbitol (BCA) là dung môi cho các chất tẩy dùng cho công nghiệp, chất tẩy gỉ sét.
  • Diethylene Glycol Monobutyl Ether là thành phần của chất tẩy dầu mỡ cho kim loại.
  • Chất ổn định ban đầu, chất khử hoạt tính cho thuốc trừ sâu trong công nghiệp
Butyl Carbitol™ (Diethylene Glycol Monobutyl Ether)
Dung môi Butyl Carbitol phuy 200kg.

Khuyến nghị và hạn chế khi sử dụng

Cách sử dụng đề xuất: Tác nhân và dung môi dùng kèm trong chất tẩy sạch công nghiệp và gia dụng và để chế tạo sản phẩm công nghiệp

Hạn chế: Không hạn chế sử dụng.

Mục đích sử dụng và hạn chế khi sử dụng

Các sử dụng đã được xác định và khuyến cáo: Dung môi công nghiệp. Chúng tôi khuyến nghị rằng Quý Khách Hàng sử dụng sản phẩm hóa chất này một cách nhất quán với công dụng đã liệt kê. Nếu mục đích sử dụng của Quý Khách Hàng khác với công dụng mà chúng tôi đã nêu, xin vui lòng liên hệ với đại diện kinh doanh hoặc đại diện chăm sóc khách hàng.